hàn gắn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hàn gắn (Động từ)

Làm cho một cái gì đó trở lại như ban đầu, có thể dùng để chỉ sự phục hồi trong các mối quan hệ hay tình huống.

Ví dụ (4)
  • 1."Hàn gắn hạnh phúc gia đình."
  • 2."Hàn gắn vết thương chiến tranh."
  • 3."Họ đã cố gắng hàn gắn tình bạn sau nhiều năm xa cách."
  • 4."Việc hàn gắn những mối quan hệ bị đổ vỡ cần có sự nỗ lực từ cả hai phía."

Lưu ý khi sử dụng "hàn gắn"

Lưu ý về động từ

"hàn gắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hàn gắn"

hàn gắn là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một cái gì đó trở lại như ban đầu, có thể dùng để chỉ sự phục hồi trong các mối quan hệ hay tình huống. Ví dụ: "Hàn gắn hạnh phúc gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này