hàn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hàn (Động từ)

Làm cho chỗ bị vỡ, nứt, hoặc thủng trở nên kín và liền lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàn ống nước để không bị rò rỉ."
  • 2."Hàn chiếc răng sâu giúp bảo vệ sức khỏe răng miệng."
  • 3."Hàn con đê để ngăn nước tràn vào khu dân cư."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hàn (Tính từ)

Chỉ tình trạng cơ thể lạnh, với các biểu hiện như sợ rét, tay chân lạnh, và tiểu tiện nhiều (theo Đông y).

Ví dụ (2)
  • 1."Máu hàn có thể làm cơ thể cảm thấy lạnh."
  • 2."Người có tạng hàn thường dễ bị ảnh hưởng bởi thời tiết lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "hàn"

Lưu ý về động từ

"hàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hàn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hàn"

hàn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm cho chỗ bị vỡ, nứt, hoặc thủng trở nên kín và liền lại. Ví dụ: "Hàn ống nước để không bị rò rỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này