hàn
Định nghĩa
Nghĩa 1: hàn (Động từ)
Làm cho chỗ bị vỡ, nứt, hoặc thủng trở nên kín và liền lại.
- 1."Hàn ống nước để không bị rò rỉ."
- 2."Hàn chiếc răng sâu giúp bảo vệ sức khỏe răng miệng."
- 3."Hàn con đê để ngăn nước tràn vào khu dân cư."
Nghĩa 2: hàn (Tính từ)
Chỉ tình trạng cơ thể lạnh, với các biểu hiện như sợ rét, tay chân lạnh, và tiểu tiện nhiều (theo Đông y).
- 1."Máu hàn có thể làm cơ thể cảm thấy lạnh."
- 2."Người có tạng hàn thường dễ bị ảnh hưởng bởi thời tiết lạnh."
Lưu ý khi sử dụng "hàn"
Lưu ý về động từ
"hàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"hàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "hàn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hàn"
hàn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm cho chỗ bị vỡ, nứt, hoặc thủng trở nên kín và liền lại. Ví dụ: "Hàn ống nước để không bị rò rỉ."
Từ liên quan
hàm ơn
Chịu mang ơn, thể hiện lòng biết ơn với ai đó.
hàm ẩn
Chứa đựng một nội dung nào đó ở sâu bên trong.
hàm ếch
Cây thảo dược thuộc họ với cây diếp cá, có lá hình trứng nhọn, mọc cách nhau, hoa màu trắng, thường được sử dụng làm thuốc.
hàn gắn
Làm cho một cái gì đó trở lại như ban đầu, có thể dùng để chỉ sự phục hồi trong các mối quan hệ hay tình huống.
hàn huyên
Hành động trò chuyện, hỏi han và chia sẻ cảm xúc khi gặp lại nhau sau một thời gian dài không gặp.
hàn hơi
Hàn hơi là hành động tạo ra nhiệt độ cao để làm nóng hoặc nối kết các vật liệu kim loại lại với nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.