hàm ếch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hàm ếch (Danh từ)

Cây thảo dược thuộc họ với cây diếp cá, có lá hình trứng nhọn, mọc cách nhau, hoa màu trắng, thường được sử dụng làm thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây hàm ếch thường mọc ở những vùng ẩm ướt."
  • 2."Lá hàm ếch có thể được dùng trong các bài thuốc dân gian."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hàm ếch (Danh từ)

Phần đào khoét sâu vào vách của một công sự, thường để tạo vị trí thuận lợi cho việc quan sát hoặc bảo vệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Công sự hàm ếch được xây dựng vững chắc để chống đỡ kẻ thù."
  • 2."Họ đã khoét hàm ếch để có thể quan sát từ xa mà không bị phát hiện."

Lưu ý khi sử dụng "hàm ếch"

Lưu ý về danh từ

"hàm ếch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hàm ếch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hàm ếch"

hàm ếch là danh từ trong tiếng Việt. Cây thảo dược thuộc họ với cây diếp cá, có lá hình trứng nhọn, mọc cách nhau, hoa màu trắng, thường được sử dụng làm thuốc. Ví dụ: "Cây hàm ếch thường mọc ở những vùng ẩm ướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này