hạn chế
Định nghĩa
Nghĩa 1: hạn chế (Động từ)
Giảm bớt, không cho phép phát triển hoặc tiêu thụ một cái gì đó.
- 1."Chúng ta cần hạn chế việc sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường."
- 2."Công ty đã quyết định hạn chế số giờ làm việc để đảm bảo sức khỏe cho nhân viên."
- 3."Nếu bạn ăn quá nhiều đường, bạn cần hạn chế để tốt cho sức khỏe."
Nghĩa 2: hạn chế (Tính từ)
Có tính chất ít, không đủ so với một mức độ nào đó.
- 1."Tôi thấy thời gian này có hạn chế để hoàn thành dự án."
- 2."Chúng ta cần tìm cách khắc phục những hạn chế trong quy trình làm việc."
- 3."Kinh nghiệm của anh ấy còn hạn chế nên cần học hỏi thêm."
Lưu ý khi sử dụng "hạn chế"
Lưu ý về động từ
"hạn chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"hạn chế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "hạn chế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hạn chế"
hạn chế là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Giảm bớt, không cho phép phát triển hoặc tiêu thụ một cái gì đó. Ví dụ: "Chúng ta cần hạn chế việc sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường."
Từ liên quan
hại nhân nhân hại
Làm tổn hại hoặc gây nguy hiểm đến sức khỏe, tâm lý hoặc cuộc sống của người khác.
hạm đội
Đơn vị lớn nhất trong tổ chức của hải quân một số quốc gia, bao gồm nhiều loại tàu như tàu chiến, tàu ngầm, và các phương tiện hải quân khác.
hạn
Tình trạng thiếu nước do nắng kéo dài, không có mưa.
hạn dùng
Thời gian mà hàng hóa còn có thể sử dụng được.
hạn hán
Tình trạng thiếu nước do thời tiết khô hạn kéo dài.
hạn hẹp
Có phạm vi hoặc mức độ bị giới hạn, không đủ để đáp ứng yêu cầu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.