hạn chế

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hạn chế (Động từ)

Giảm bớt, không cho phép phát triển hoặc tiêu thụ một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần hạn chế việc sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường."
  • 2."Công ty đã quyết định hạn chế số giờ làm việc để đảm bảo sức khỏe cho nhân viên."
  • 3."Nếu bạn ăn quá nhiều đường, bạn cần hạn chế để tốt cho sức khỏe."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hạn chế (Tính từ)

Có tính chất ít, không đủ so với một mức độ nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thấy thời gian này có hạn chế để hoàn thành dự án."
  • 2."Chúng ta cần tìm cách khắc phục những hạn chế trong quy trình làm việc."
  • 3."Kinh nghiệm của anh ấy còn hạn chế nên cần học hỏi thêm."

Lưu ý khi sử dụng "hạn chế"

Lưu ý về động từ

"hạn chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hạn chế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hạn chế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hạn chế"

hạn chế là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Giảm bớt, không cho phép phát triển hoặc tiêu thụ một cái gì đó. Ví dụ: "Chúng ta cần hạn chế việc sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này