gút

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gút (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ nút thắt, điểm kết nối.

Ví dụ (2)
  • 1."Dây bị thắt gút."
  • 2."Chỗ gút này khiến dây không còn co giãn được."
2
Động từ

Nghĩa 2: gút (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động đúc rút lại, tóm tắt nội dung một câu chuyện hoặc bài nói.

Ví dụ (2)
  • 1."Gút lại câu chuyện, chúng ta đã học được nhiều bài học quý giá."
  • 2."Cuối cùng, anh ấy gút lại vấn đề một cách rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "gút"

Lưu ý về động từ

"gút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gút" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gút" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gút"

gút là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ nút thắt, điểm kết nối. Ví dụ: "Dây bị thắt gút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này