gù
Định nghĩa
Nghĩa 1: gù (Danh từ)
Mảnh vải hoặc chi tiết trang trí thường thấy trên đầu vai áo của sĩ quan.
- 1."Cái gù kim tuyến trên vai áo của viên sĩ quan Pháp."
- 2."Người lính khoác áo có gù đỏ rực."
Nghĩa 2: gù (Động từ)
(Đối với chim cu, bồ câu) kêu một âm thanh trầm nhẹ, thường khi con đực và con mái gần nhau.
- 1."Chim gù trong vườn tạo nên âm thanh dễ chịu."
- 2."Giữa khu rừng, những chú bồ câu gù gọi nhau."
Nghĩa 3: gù (Tính từ)
Có hình dáng lưng cong do bẩm sinh hoặc do bệnh tật.
- 1."Người đó bị gù lưng từ nhỏ."
- 2."Dáng đi hơi gù khiến anh ta trông thật đặc biệt."
Lưu ý khi sử dụng "gù"
Lưu ý về động từ
"gù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"gù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"gù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "gù" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "gù"
gù là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Mảnh vải hoặc chi tiết trang trí thường thấy trên đầu vai áo của sĩ quan. Ví dụ: "Cái gù kim tuyến trên vai áo của viên sĩ quan Pháp."
Từ liên quan
gõ cửa
(Khẩu ngữ) tìm đến một ai đó để nhờ vả hoặc xin giúp đỡ.
gõ kiến
Chim có kích thước trung bình, màu sắc sặc sỡ, thường dùng mỏ để gõ vào thân cây nhằm bắt kiến làm thức ăn.
gõ đầu trẻ
(Khẩu ngữ) Dạy học cho trẻ nhỏ, thường mang tính đùa cợt hoặc không coi trọng.
gùi
Đồ đan bằng mây, tre, được sử dụng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng.
gùn
Đầu mối của sợi xuất hiện trên bề mặt sản phẩm dệt.
gút
(Phương ngữ) từ chỉ nút thắt, điểm kết nối.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.