gùi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gùi (Danh từ)

Đồ đan bằng mây, tre, được sử dụng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng.

Ví dụ (3)
  • 1."Vai đeo gùi."
  • 2."Một gùi lúa nặng."
  • 3."Người dân thường mang gùi để chở hàng hóa."
2
Động từ

Nghĩa 2: gùi (Động từ)

Mang đồ bằng gùi trên lưng.

Ví dụ (3)
  • 1."Gùi gạo."
  • 2."Gùi hàng ra chợ bán."
  • 3."Anh ấy gùi đồ lên núi để thu hoạch."

Lưu ý khi sử dụng "gùi"

Lưu ý về động từ

"gùi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gùi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gùi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gùi"

gùi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ đan bằng mây, tre, được sử dụng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng. Ví dụ: "Vai đeo gùi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này