găn gắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: găn gắt (Tính từ)
(mùi, vị) có vị mạnh và gắt, gây cảm giác khó chịu.
- 1."Nước mắm găn gắt."
- 2."Quả chanh này găn gắt quá, không thể ăn sống được."
- 3."Gia vị trong món ăn này có vị găn gắt."
Lưu ý khi sử dụng "găn gắt"
Lưu ý về tính từ
"găn gắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "găn gắt"
găn gắt là tính từ trong tiếng Việt. (mùi, vị) có vị mạnh và gắt, gây cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Nước mắm găn gắt."
Từ liên quan
gút
(Phương ngữ) từ chỉ nút thắt, điểm kết nối.
găm
(Khẩu ngữ) giữ chặt lại không chịu đưa ra, nhằm mục đích mưu lợi riêng.
găm giữ
(Khẩu ngữ) Giữ lại, không chịu đưa ra nhằm mục đích thu lợi cá nhân.
găng
Găng là một loại vật dụng che tay thường được làm từ vải, cao su hoặc nhựa, dùng để bảo vệ hoặc giữ sạch tay trong nhiều hoạt động.
găng tay
Vật phẩm đeo tay để bảo vệ hoặc giữ ấm cho tay.
găng trâu
Cây găng có quả lớn, với thân và rễ thường được dùng làm thuốc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.