găm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: găm (Động từ)

(Khẩu ngữ) giữ chặt lại không chịu đưa ra, nhằm mục đích mưu lợi riêng.

Ví dụ (3)
  • 1."Găm tài liệu vào phòng thi."
  • 2."Găm hàng lại để chờ tăng giá."
  • 3."Cô ấy găm tiền để tích lũy cho tương lai."
2
Danh từ

Nghĩa 2: găm (Danh từ)

Vật nhỏ làm bằng tre, gỗ hoặc kim loại có một đầu nhọn, được sử dụng để găm.

Ví dụ (1)
  • 1."Anh ấy đã dùng một cái găm để ghim các tờ giấy lại với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "găm"

Lưu ý về động từ

"găm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"găm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "găm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "găm"

găm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) giữ chặt lại không chịu đưa ra, nhằm mục đích mưu lợi riêng. Ví dụ: "Găm tài liệu vào phòng thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này