găm giữ
Định nghĩa
Nghĩa 1: găm giữ (Động từ)
(Khẩu ngữ) Giữ lại, không chịu đưa ra nhằm mục đích thu lợi cá nhân.
- 1."Găm giữ hàng chờ lên giá."
- 2."Anh ta găm giữ những thông tin quan trọng để mặc cả."
- 3."Nhiều người găm giữ tiền mặt trong thời kỳ khủng hoảng."
Lưu ý khi sử dụng "găm giữ"
Lưu ý về động từ
"găm giữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "găm giữ"
găm giữ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Giữ lại, không chịu đưa ra nhằm mục đích thu lợi cá nhân. Ví dụ: "Găm giữ hàng chờ lên giá."
Từ liên quan
gùn
Đầu mối của sợi xuất hiện trên bề mặt sản phẩm dệt.
gút
(Phương ngữ) từ chỉ nút thắt, điểm kết nối.
găm
(Khẩu ngữ) giữ chặt lại không chịu đưa ra, nhằm mục đích mưu lợi riêng.
găn gắt
(mùi, vị) có vị mạnh và gắt, gây cảm giác khó chịu.
găng
Găng là một loại vật dụng che tay thường được làm từ vải, cao su hoặc nhựa, dùng để bảo vệ hoặc giữ sạch tay trong nhiều hoạt động.
găng tay
Vật phẩm đeo tay để bảo vệ hoặc giữ ấm cho tay.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.