găm giữ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: găm giữ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Giữ lại, không chịu đưa ra nhằm mục đích thu lợi cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Găm giữ hàng chờ lên giá."
  • 2."Anh ta găm giữ những thông tin quan trọng để mặc cả."
  • 3."Nhiều người găm giữ tiền mặt trong thời kỳ khủng hoảng."

Lưu ý khi sử dụng "găm giữ"

Lưu ý về động từ

"găm giữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "găm giữ"

găm giữ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Giữ lại, không chịu đưa ra nhằm mục đích thu lợi cá nhân. Ví dụ: "Găm giữ hàng chờ lên giá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này