giãy chết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giãy chết (Động từ)

Hành động giãy giụa mạnh mẽ trước khi chết.

Ví dụ (3)
  • 1."Con cá giãy chết trên bờ."
  • 2."Chủ nghĩa đế quốc đang hồi giãy chết (b)"
  • 3."Con sâu giãy chết khi trời mưa to."

Lưu ý khi sử dụng "giãy chết"

Lưu ý về động từ

"giãy chết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giãy chết"

giãy chết là động từ trong tiếng Việt. Hành động giãy giụa mạnh mẽ trước khi chết. Ví dụ: "Con cá giãy chết trên bờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này