giãy giụa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giãy giụa (Động từ)

Hành động giãy mạnh mẽ và liên tục, thường do một cảm xúc hoặc trạng thái nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Con bé kêu rầm lên, giãy giụa như phải đòn."
  • 2."Chó nhỏ giãy giụa khi bị nhốt trong lồng."
  • 3."Cô ấy giãy giụa để thoát khỏi cái ôm chặt."

Lưu ý khi sử dụng "giãy giụa"

Lưu ý về động từ

"giãy giụa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giãy giụa"

giãy giụa là động từ trong tiếng Việt. Hành động giãy mạnh mẽ và liên tục, thường do một cảm xúc hoặc trạng thái nào đó. Ví dụ: "Con bé kêu rầm lên, giãy giụa như phải đòn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này