giãy nẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giãy nẩy (Động từ)

Hành động lắm lóng, nhúc nhích một cách dữ dội, thường để chỉ sự phản ứng mạnh mẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chó con giãy nẩy trên sân khi thấy chủ về."
  • 2."Đứa trẻ giãy nẩy khi không được ăn kẹo."

Lưu ý khi sử dụng "giãy nẩy"

Lưu ý về động từ

"giãy nẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giãy nẩy"

giãy nẩy là động từ trong tiếng Việt. Hành động lắm lóng, nhúc nhích một cách dữ dội, thường để chỉ sự phản ứng mạnh mẽ. Ví dụ: "Chó con giãy nẩy trên sân khi thấy chủ về."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này