giãy nảy
Định nghĩa
Nghĩa 1: giãy nảy (Động từ)
(Khẩu ngữ) thể hiện thái độ phản đối một cách rõ ràng qua lời nói và cử chỉ.
- 1.""Thằng Quyên quen tính được mẹ nuông chiều, không vừa ý cái gì là nó giãy nảy lên.""
- 2."Khi nghe lời phê bình, anh ta liền giãy nảy phản ứng lại."
- 3."Cô bé đó thường giãy nảy mỗi khi bị bảo phải làm bài tập."
Lưu ý khi sử dụng "giãy nảy"
Lưu ý về động từ
"giãy nảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giãy nảy"
giãy nảy là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện thái độ phản đối một cách rõ ràng qua lời nói và cử chỉ. Ví dụ: ""Thằng Quyên quen tính được mẹ nuông chiều, không vừa ý cái gì là nó giãy nảy lên.""
Từ liên quan
giãy
(Khẩu ngữ) thể hiện thái độ phản đối, không đồng ý hoặc từ chối điều gì đó.
giãy chết
Hành động giãy giụa mạnh mẽ trước khi chết.
giãy giụa
Hành động giãy mạnh mẽ và liên tục, thường do một cảm xúc hoặc trạng thái nào đó.
giãy nẩy
Hành động lắm lóng, nhúc nhích một cách dữ dội, thường để chỉ sự phản ứng mạnh mẽ.
gièm
Hành động nói xấu hoặc đặt điều để làm giảm uy tín và tình cảm của người khác.
gièm pha
Nói chuyện, bàn tán, hoặc chỉ trích một cách không công bằng về người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.