giãn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giãn (Động từ)

Động từ 'giãn' chỉ hành động làm cho cái gì đó trở nên rộng hơn, không bị chật chội.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi cảm thấy căng thẳng, bạn có thể giãn cơ thể bằng cách thực hiện vài động tác nhẹ."
  • 2."Cần giãn không gian trong phòng này để có thể bày trí thêm đồ đạc."
  • 3."Hãy giãn thời gian nghỉ ngơi giữa các buổi học để não bộ có thời gian hoạt động hiệu quả hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: giãn (Tính từ)

Tính từ 'giãn' dùng để miêu tả trạng thái không bị chật chội hay dư thừa không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này quá giãn nên tôi không cảm thấy thoải mái khi mặc."
  • 2."Căn phòng này được thiết kế rất giãn, nên dễ dàng di chuyển trong đó."
  • 3."Cần có một không gian giãn hơn để tổ chức bữa tiệc mà không bị chen chúc."

Lưu ý khi sử dụng "giãn"

Lưu ý về động từ

"giãn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"giãn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "giãn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giãn"

giãn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Động từ 'giãn' chỉ hành động làm cho cái gì đó trở nên rộng hơn, không bị chật chội. Ví dụ: "Khi cảm thấy căng thẳng, bạn có thể giãn cơ thể bằng cách thực hiện vài động tác nhẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này