giãy

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giãy (Động từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện thái độ phản đối, không đồng ý hoặc từ chối điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Giãy ra không chịu nhận."
  • 2."Bảo gì cũng giãy lên!"
  • 3."Khi nghe ý kiến trái chiều, anh ấy thường giãy nảy lên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: giãy (Tính từ)

(Nóng) quá mức, đến nỗi phải rụt lại ngay khi chạm vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước nóng giãy."
  • 2."Mặt đường bỏng giãy."
  • 3."Cảm giác khi chạm vào lò nướng thật nóng giãy."

Lưu ý khi sử dụng "giãy"

Lưu ý về động từ

"giãy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"giãy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "giãy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giãy"

giãy là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện thái độ phản đối, không đồng ý hoặc từ chối điều gì đó. Ví dụ: "Giãy ra không chịu nhận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này