giáp ranh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: giáp ranh (Tính từ)

(Khu vực) nằm giữa hai vùng kiểm soát của hai lực lượng đối lập, nơi không bên nào có thể kiểm soát hoàn toàn.

Ví dụ (2)
  • 1."Khu vực này là giáp ranh giữa hai thành phố, thường xảy ra xung đột."
  • 2."Những ngôi làng giáp ranh thường bị ảnh hưởng bởi tình hình an ninh không ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "giáp ranh"

Lưu ý về tính từ

"giáp ranh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "giáp ranh"

giáp ranh là tính từ trong tiếng Việt. (Khu vực) nằm giữa hai vùng kiểm soát của hai lực lượng đối lập, nơi không bên nào có thể kiểm soát hoàn toàn. Ví dụ: "Khu vực này là giáp ranh giữa hai thành phố, thường xảy ra xung đột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này