giáp mặt

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giáp mặt (Động từ)

Đối diện hoặc tiếp xúc trực tiếp với ai đó, thường trong một tình huống gấp gáp.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi đi qua đường, tôi giáp mặt với một chiếc xe ô tô rất nhanh."
  • 2."Chúng tôi giáp mặt nhau ở trong siêu thị và bắt đầu trò chuyện."
  • 3."Họ giáp mặt nhau ngay trước cửa lớp học."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giáp mặt (Danh từ)

Tình huống hoặc trạng thái gặp trực tiếp một ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc giáp mặt giữa hai đội bóng rất căng thẳng."
  • 2."Giáp mặt với người cũ luôn khiến tôi cảm thấy hồi hộp."
  • 3."Trận giáp mặt này sẽ quyết định ai đi tiếp vào vòng trong."

Lưu ý khi sử dụng "giáp mặt"

Lưu ý về động từ

"giáp mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giáp mặt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giáp mặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giáp mặt"

giáp mặt là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đối diện hoặc tiếp xúc trực tiếp với ai đó, thường trong một tình huống gấp gáp. Ví dụ: "Khi tôi đi qua đường, tôi giáp mặt với một chiếc xe ô tô rất nhanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này