giáp vụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giáp vụ (Danh từ)

Khoảng thời gian giữa hai vụ thu hoạch, khi vụ trước đã qua nhưng chưa đến vụ mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Sắp đến thời điểm giáp vụ."
  • 2."Nông dân thường phải chuẩn bị kỹ lưỡng trong thời gian giáp vụ."
  • 3."Trong khi chờ đợi vụ mới, họ thường tranh thủ làm các công việc khác."

Lưu ý khi sử dụng "giáp vụ"

Lưu ý về danh từ

"giáp vụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giáp vụ"

giáp vụ là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian giữa hai vụ thu hoạch, khi vụ trước đã qua nhưng chưa đến vụ mới. Ví dụ: "Sắp đến thời điểm giáp vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này