giáp hạt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giáp hạt (Danh từ)

Khoảng thời gian mà lương thực từ vụ cũ đã hết, nhưng vụ thu hoạch mới chưa đến; thường là lúc xảy ra tình trạng thiếu đói.

Ví dụ (3)
  • 1."Lúc giáp hạt, người dân thường phải tiết kiệm lương thực."
  • 2."Năm nay, nhiều gia đình gặp khó khăn trong lúc giáp hạt."
  • 3."Đói giáp hạt là vấn đề thường thấy ở những vùng nông thôn."

Lưu ý khi sử dụng "giáp hạt"

Lưu ý về danh từ

"giáp hạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giáp hạt"

giáp hạt là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian mà lương thực từ vụ cũ đã hết, nhưng vụ thu hoạch mới chưa đến; thường là lúc xảy ra tình trạng thiếu đói. Ví dụ: "Lúc giáp hạt, người dân thường phải tiết kiệm lương thực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này