giao thương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao thương (Động từ)

Giao lưu, buôn bán và trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Mở rộng quan hệ giao thương với các nước láng giềng."
  • 2."Việc giao thương giữa hai quốc gia đã tăng đáng kể trong năm qua."
  • 3."Chúng ta cần thúc đẩy giao thương để phát triển kinh tế địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "giao thương"

Lưu ý về động từ

"giao thương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao thương"

giao thương là động từ trong tiếng Việt. Giao lưu, buôn bán và trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các bên. Ví dụ: "Mở rộng quan hệ giao thương với các nước láng giềng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này