giao thông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giao thông (Danh từ)

(Từ cũ) được hiểu như là liên lạc hoặc hệ thống kết nối giữa các địa điểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Liên lạc giữa các khu vực được cải thiện."
  • 2."Làm giao thông giữa các thành phố trở nên dễ dàng hơn."
  • 3."Hệ thống giao thông công cộng giúp tiết kiệm thời gian đi lại."

Lưu ý khi sử dụng "giao thông"

Lưu ý về danh từ

"giao thông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giao thông"

giao thông là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) được hiểu như là liên lạc hoặc hệ thống kết nối giữa các địa điểm. Ví dụ: "Liên lạc giữa các khu vực được cải thiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này