giao thầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao thầu (Động từ)

Giao cho việc nhận thầu, đặc biệt trong các hợp đồng xây dựng hoặc cung cấp dịch vụ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi đã quyết định giao thầu dự án xây dựng cho công ty ABC."
  • 2."Công ty này chuyên giao thầu các công trình lớn trong khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "giao thầu"

Lưu ý về động từ

"giao thầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao thầu"

giao thầu là động từ trong tiếng Việt. Giao cho việc nhận thầu, đặc biệt trong các hợp đồng xây dựng hoặc cung cấp dịch vụ. Ví dụ: "Chúng tôi đã quyết định giao thầu dự án xây dựng cho công ty ABC."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này