giao phối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao phối (Động từ)

Hành động của các sinh vật trong việc kết hợp để sinh sản (không nói về con người).

Ví dụ (2)
  • 1."Giao cấu là một hình thức giao phối phổ biến ở nhiều loài động vật."
  • 2."Trong tự nhiên, quá trình giao phối diễn ra để đảm bảo sự sống còn của loài."

Lưu ý khi sử dụng "giao phối"

Lưu ý về động từ

"giao phối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao phối"

giao phối là động từ trong tiếng Việt. Hành động của các sinh vật trong việc kết hợp để sinh sản (không nói về con người). Ví dụ: "Giao cấu là một hình thức giao phối phổ biến ở nhiều loài động vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này