giao thiệp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao thiệp (Động từ)

Hành động tiếp xúc và xây dựng mối quan hệ xã hội, thường trong công việc hoặc kinh doanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy ít giao thiệp với đồng nghiệp."
  • 2."Cô ấy biết cách giao thiệp để phát triển sự nghiệp."
  • 3."Giao thiệp tốt sẽ giúp bạn mở rộng mối quan hệ."

Lưu ý khi sử dụng "giao thiệp"

Lưu ý về động từ

"giao thiệp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao thiệp"

giao thiệp là động từ trong tiếng Việt. Hành động tiếp xúc và xây dựng mối quan hệ xã hội, thường trong công việc hoặc kinh doanh. Ví dụ: "Anh ấy ít giao thiệp với đồng nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này