giao thoa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao thoa (Động từ)

Hiện tượng mà hai hay nhiều sóng cùng tần số tương tác với nhau, dẫn đến sự tăng cường hoặc làm yếu lẫn nhau tại cùng một điểm.

Ví dụ (4)
  • 1."Hiện tượng giao thoa của ánh sáng."
  • 2."Vòng sóng giao thoa."
  • 3."Giao thoa âm thanh tạo ra những vùng yên lặng và ồn ào khác nhau."
  • 4."Trong thí nghiệm, chúng ta quan sát sự giao thoa sóng nước rất rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "giao thoa"

Lưu ý về động từ

"giao thoa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao thoa"

giao thoa là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng mà hai hay nhiều sóng cùng tần số tương tác với nhau, dẫn đến sự tăng cường hoặc làm yếu lẫn nhau tại cùng một điểm. Ví dụ: "Hiện tượng giao thoa của ánh sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này