giao thừa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giao thừa (Danh từ)

Thời điểm chuyển giao giữa năm cũ (âm lịch) và năm mới, diễn ra vào lúc 12 giờ đêm ba mươi Tết.

Ví dụ (3)
  • 1."Đêm giao thừa là thời khắc thiêng liêng nhất trong năm."
  • 2."Thức để đón giao thừa cùng gia đình là một truyền thống đẹp."
  • 3."Cúng giao thừa để cầu mong một năm mới an khang thịnh vượng."

Lưu ý khi sử dụng "giao thừa"

Lưu ý về danh từ

"giao thừa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giao thừa"

giao thừa là danh từ trong tiếng Việt. Thời điểm chuyển giao giữa năm cũ (âm lịch) và năm mới, diễn ra vào lúc 12 giờ đêm ba mươi Tết. Ví dụ: "Đêm giao thừa là thời khắc thiêng liêng nhất trong năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này