giải trừ quân bị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải trừ quân bị (Động từ)

Giảm bớt hoặc hạn chế vũ khí và lực lượng vũ trang của các quốc gia nhằm bảo đảm hòa bình.

Ví dụ (2)
  • 1."Việc giải trừ quân bị là cần thiết để duy trì ổn định trong khu vực."
  • 2."Các cuộc đàm phán quốc tế thường tập trung vào giải trừ quân bị để giảm căng thẳng giữa các quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "giải trừ quân bị"

Lưu ý về động từ

"giải trừ quân bị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải trừ quân bị"

giải trừ quân bị là động từ trong tiếng Việt. Giảm bớt hoặc hạn chế vũ khí và lực lượng vũ trang của các quốc gia nhằm bảo đảm hòa bình. Ví dụ: "Việc giải trừ quân bị là cần thiết để duy trì ổn định trong khu vực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này