giải tội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải tội (Động từ)

Tha tội cho những người vi phạm luật lệ của đạo, thường trong một nghi lễ của Công giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Cha đã giải tội cho những tín đồ trong buổi lễ hôm qua."
  • 2."Việc giải tội là một phần quan trọng trong nghi thức xá tội của nhà thờ."

Lưu ý khi sử dụng "giải tội"

Lưu ý về động từ

"giải tội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải tội"

giải tội là động từ trong tiếng Việt. Tha tội cho những người vi phạm luật lệ của đạo, thường trong một nghi lễ của Công giáo. Ví dụ: "Cha đã giải tội cho những tín đồ trong buổi lễ hôm qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này