giải tán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải tán (Động từ)

Tước bỏ quyền tồn tại của một tổ chức nào đó, không cho phép nó tiếp tục hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải tán một chính đảng."
  • 2."Tổng thống ra quyết định giải tán quốc hội."
  • 3."Chính phủ quyết định giải tán các nhóm hoạt động trái pháp luật."

Lưu ý khi sử dụng "giải tán"

Lưu ý về động từ

"giải tán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải tán"

giải tán là động từ trong tiếng Việt. Tước bỏ quyền tồn tại của một tổ chức nào đó, không cho phép nó tiếp tục hoạt động. Ví dụ: "Giải tán một chính đảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này