giải toả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải toả (Động từ)

Hành động làm cho cái gì đó không còn bị tập trung hoặc ứ đọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải toả mặt bằng để xây dựng công trình mới."
  • 2."Những khúc mắc trong lòng đã được giải toả (b)"
  • 3."Cần giải toả căng thẳng sau một ngày làm việc vất vả."

Lưu ý khi sử dụng "giải toả"

Lưu ý về động từ

"giải toả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải toả"

giải toả là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho cái gì đó không còn bị tập trung hoặc ứ đọng. Ví dụ: "Giải toả mặt bằng để xây dựng công trình mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này