giải trí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải trí (Động từ)

Hành động để làm cho tâm trí thư giãn thông qua nghỉ ngơi hoặc tham gia vào các hoạt động vui chơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Trò chơi giải trí rất thú vị."
  • 2."Giải trí bằng sách báo là cách hay để thư giãn."
  • 3."Họ thường giải trí bằng cách xem phim vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "giải trí"

Lưu ý về động từ

"giải trí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải trí"

giải trí là động từ trong tiếng Việt. Hành động để làm cho tâm trí thư giãn thông qua nghỉ ngơi hoặc tham gia vào các hoạt động vui chơi. Ví dụ: "Trò chơi giải trí rất thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này