giải trình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải trình (Động từ)

Trình bày để giải thích hoặc làm rõ một vấn đề nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Giải trình các khoản chi ngoài dự kiến."
  • 2."Giải trình phương án xây dựng."
  • 3."Cô ấy đã giải trình về quyết định của mình một cách chi tiết."
  • 4."Chúng tôi cần giải trình nguyên nhân chậm tiến độ dự án."

Lưu ý khi sử dụng "giải trình"

Lưu ý về động từ

"giải trình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải trình"

giải trình là động từ trong tiếng Việt. Trình bày để giải thích hoặc làm rõ một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Giải trình các khoản chi ngoài dự kiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này