giải trình
Định nghĩa
Nghĩa 1: giải trình (Động từ)
Trình bày để giải thích hoặc làm rõ một vấn đề nào đó.
- 1."Giải trình các khoản chi ngoài dự kiến."
- 2."Giải trình phương án xây dựng."
- 3."Cô ấy đã giải trình về quyết định của mình một cách chi tiết."
- 4."Chúng tôi cần giải trình nguyên nhân chậm tiến độ dự án."
Lưu ý khi sử dụng "giải trình"
Lưu ý về động từ
"giải trình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giải trình"
giải trình là động từ trong tiếng Việt. Trình bày để giải thích hoặc làm rõ một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Giải trình các khoản chi ngoài dự kiến."
Từ liên quan
giải thưởng
Phần thưởng dành cho các cá nhân hoặc tập thể có thành tích xuất sắc trong một lĩnh vực hoạt động nào đó, thường được xét và trao hàng năm.
giải thể
Không còn hoặc làm cho không còn đủ điều kiện để tồn tại như một chỉnh thể, một tổ chức nữa.
giải toả
Hành động làm cho cái gì đó không còn bị tập trung hoặc ứ đọng.
giải trí
Hành động để làm cho tâm trí thư giãn thông qua nghỉ ngơi hoặc tham gia vào các hoạt động vui chơi.
giải trừ quân bị
Giảm bớt hoặc hạn chế vũ khí và lực lượng vũ trang của các quốc gia nhằm bảo đảm hòa bình.
giải tán
Tước bỏ quyền tồn tại của một tổ chức nào đó, không cho phép nó tiếp tục hoạt động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.