giải thể

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải thể (Động từ)

Không còn hoặc làm cho không còn đủ điều kiện để tồn tại như một chỉnh thể, một tổ chức nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải thể công ti."
  • 2."Hội đồng đã quyết định giải thể các bộ phận không còn hoạt động hiệu quả."
  • 3."Công ty cổ phần đã giải thể sau khi không có đủ nguồn vốn hoạt động."

Lưu ý khi sử dụng "giải thể"

Lưu ý về động từ

"giải thể" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải thể"

giải thể là động từ trong tiếng Việt. Không còn hoặc làm cho không còn đủ điều kiện để tồn tại như một chỉnh thể, một tổ chức nữa. Ví dụ: "Giải thể công ti."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này