giải vây

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải vây (Động từ)

Hành động giúp ai đó thoát khỏi tình thế bị bao vây hoặc bị áp lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Tìm kế giải vây."
  • 2."Anh ấy đã lên kế hoạch giải vây cho đội bóng trong trận đấu."
  • 3."Chúng tôi cần một chiến lược tốt để giải vây công ty khỏi khó khăn tài chính."

Lưu ý khi sử dụng "giải vây"

Lưu ý về động từ

"giải vây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải vây"

giải vây là động từ trong tiếng Việt. Hành động giúp ai đó thoát khỏi tình thế bị bao vây hoặc bị áp lực. Ví dụ: "Tìm kế giải vây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này