giải ách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải ách (Động từ)

Làm cho người hoặc vật thoát khỏi sự ràng buộc, khó khăn hoặc tai nạn.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần tìm cách giải ách cho nông dân bị nợ."
  • 2."Mọi người đã cùng nhau giúp giải ách cho những người bị ảnh hưởng bởi thiên tai."

Lưu ý khi sử dụng "giải ách"

Lưu ý về động từ

"giải ách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải ách"

giải ách là động từ trong tiếng Việt. Làm cho người hoặc vật thoát khỏi sự ràng buộc, khó khăn hoặc tai nạn. Ví dụ: "Chúng ta cần tìm cách giải ách cho nông dân bị nợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này