giải phóng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải phóng (Động từ)

Làm cho một chất hoặc một dạng năng lượng được phát tán hoặc thoát ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Nguyên tử giải phóng năng lượng."
  • 2."Khi đốt cháy, các phản ứng hóa học sẽ giải phóng nhiệt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giải phóng (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Gọi tắt của giải phóng quân, thường dùng trong các bối cảnh quân sự.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh giải phóng."
  • 2."Trong trận chiến, các anh giải phóng đã hành động dũng cảm."

Lưu ý khi sử dụng "giải phóng"

Lưu ý về động từ

"giải phóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giải phóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giải phóng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giải phóng"

giải phóng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Làm cho một chất hoặc một dạng năng lượng được phát tán hoặc thoát ra. Ví dụ: "Nguyên tử giải phóng năng lượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này