giải oan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải oan (Động từ)

Giải quyết hoặc làm cho các nỗi oan ức biến mất.

Ví dụ (3)
  • 1."Lập đàn giải oan."
  • 2."Cô ấy đã lên tiếng để giải oan cho bản thân."
  • 3."Họ đã tổ chức một buổi lễ để giải oan cho những người bị oan sai."

Lưu ý khi sử dụng "giải oan"

Lưu ý về động từ

"giải oan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải oan"

giải oan là động từ trong tiếng Việt. Giải quyết hoặc làm cho các nỗi oan ức biến mất. Ví dụ: "Lập đàn giải oan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này