giải phẫu học

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giải phẫu học (Danh từ)

Khoa học nghiên cứu về hình dạng và cấu trúc của các cơ quan trong cơ thể sinh vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Giải phẫu học là môn học cơ bản cho những sinh viên y khoa."
  • 2."Trong giải phẫu học, chúng ta học về sự cấu tạo của các bộ phận cơ thể."

Lưu ý khi sử dụng "giải phẫu học"

Lưu ý về danh từ

"giải phẫu học" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giải phẫu học"

giải phẫu học là danh từ trong tiếng Việt. Khoa học nghiên cứu về hình dạng và cấu trúc của các cơ quan trong cơ thể sinh vật. Ví dụ: "Giải phẫu học là môn học cơ bản cho những sinh viên y khoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này