giải phiền
Định nghĩa
Nghĩa 1: giải phiền (Động từ)
Hành động làm giảm bớt nỗi buồn phiền.
- 1."Tôi thường nghe nhạc để giải phiền."
- 2."Mượn chén rượu giải phiền."
- 3."Một chuyến đi du lịch có thể giúp bạn giải phiền."
Lưu ý khi sử dụng "giải phiền"
Lưu ý về động từ
"giải phiền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giải phiền"
giải phiền là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm giảm bớt nỗi buồn phiền. Ví dụ: "Tôi thường nghe nhạc để giải phiền."
Từ liên quan
giải nhiệm
Đưa ra khỏi cương vị hoặc chức vụ đang nắm giữ.
giải nhiệt
Hành động làm cho cơ thể trở nên mát mẻ và bớt nóng.
giải oan
Giải quyết hoặc làm cho các nỗi oan ức biến mất.
giải pháp
Phương pháp hoặc cách thức để giải quyết một vấn đề.
giải phóng
Làm cho một chất hoặc một dạng năng lượng được phát tán hoặc thoát ra.
giải phóng quân
Quân đội có nhiệm vụ giải phóng dân tộc khỏi sự thống trị của thực dân và cuộc xâm lược từ bên ngoài.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.