giải phiền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải phiền (Động từ)

Hành động làm giảm bớt nỗi buồn phiền.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường nghe nhạc để giải phiền."
  • 2."Mượn chén rượu giải phiền."
  • 3."Một chuyến đi du lịch có thể giúp bạn giải phiền."

Lưu ý khi sử dụng "giải phiền"

Lưu ý về động từ

"giải phiền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải phiền"

giải phiền là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm giảm bớt nỗi buồn phiền. Ví dụ: "Tôi thường nghe nhạc để giải phiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này