giải phóng quân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giải phóng quân (Danh từ)

Quân đội có nhiệm vụ giải phóng dân tộc khỏi sự thống trị của thực dân và cuộc xâm lược từ bên ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Giải phóng quân đã chiến đấu ngoan cường để bảo vệ Tổ quốc."
  • 2."Nhờ có giải phóng quân, nhiều vùng đất đã được tự do khỏi ách đô hộ."

Lưu ý khi sử dụng "giải phóng quân"

Lưu ý về danh từ

"giải phóng quân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giải phóng quân"

giải phóng quân là danh từ trong tiếng Việt. Quân đội có nhiệm vụ giải phóng dân tộc khỏi sự thống trị của thực dân và cuộc xâm lược từ bên ngoài. Ví dụ: "Giải phóng quân đã chiến đấu ngoan cường để bảo vệ Tổ quốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này