giải pháp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giải pháp (Danh từ)

Phương pháp hoặc cách thức để giải quyết một vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải pháp hòa bình là rất cần thiết để chấm dứt xung đột."
  • 2."Chúng ta cần tìm giải pháp cứu nguy cho tình hình kinh tế."
  • 3."Giải pháp công nghệ thông tin giúp tăng cường hiệu suất làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "giải pháp"

Lưu ý về danh từ

"giải pháp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giải pháp"

giải pháp là danh từ trong tiếng Việt. Phương pháp hoặc cách thức để giải quyết một vấn đề. Ví dụ: "Giải pháp hòa bình là rất cần thiết để chấm dứt xung đột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này