giải nhiệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giải nhiệt (Động từ)

Hành động làm cho cơ thể trở nên mát mẻ và bớt nóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc giải nhiệt rất hiệu quả trong những ngày nắng nóng."
  • 2."Uống nước rau má giúp giải nhiệt hiệu quả."
  • 3."Ăn dưa hấu cũng là cách hay để giải nhiệt."

Lưu ý khi sử dụng "giải nhiệt"

Lưu ý về động từ

"giải nhiệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giải nhiệt"

giải nhiệt là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho cơ thể trở nên mát mẻ và bớt nóng. Ví dụ: "Thuốc giải nhiệt rất hiệu quả trong những ngày nắng nóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này