giải nhiệt
Định nghĩa
Nghĩa 1: giải nhiệt (Động từ)
Hành động làm cho cơ thể trở nên mát mẻ và bớt nóng.
- 1."Thuốc giải nhiệt rất hiệu quả trong những ngày nắng nóng."
- 2."Uống nước rau má giúp giải nhiệt hiệu quả."
- 3."Ăn dưa hấu cũng là cách hay để giải nhiệt."
Lưu ý khi sử dụng "giải nhiệt"
Lưu ý về động từ
"giải nhiệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giải nhiệt"
giải nhiệt là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho cơ thể trở nên mát mẻ và bớt nóng. Ví dụ: "Thuốc giải nhiệt rất hiệu quả trong những ngày nắng nóng."
Từ liên quan
giải ngân
Hành động chuyển tiền mặt hoặc vốn vào hoạt động, lưu thông hoặc thực hiện dự án.
giải ngũ
Ra khỏi quân đội để trở về cuộc sống dân thường.
giải nhiệm
Đưa ra khỏi cương vị hoặc chức vụ đang nắm giữ.
giải oan
Giải quyết hoặc làm cho các nỗi oan ức biến mất.
giải phiền
Hành động làm giảm bớt nỗi buồn phiền.
giải pháp
Phương pháp hoặc cách thức để giải quyết một vấn đề.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.