gày
Định nghĩa
Nghĩa 1: gày (Tính từ)
Từ sử dụng trong phương ngữ hoặc có nguồn gốc cũ.
- 1."Trong văn chương ngày xưa, từ 'gày' thường được dùng để chỉ người có thân hình gầy."
- 2."Nghệ nhân gày nhưng thể hiện tài năng xuất sắc trong biểu diễn."
Lưu ý khi sử dụng "gày"
Lưu ý về tính từ
"gày" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "gày"
gày là tính từ trong tiếng Việt. Từ sử dụng trong phương ngữ hoặc có nguồn gốc cũ. Ví dụ: "Trong văn chương ngày xưa, từ 'gày' thường được dùng để chỉ người có thân hình gầy."
Từ liên quan
gàu dai
Gàu tát nước có bốn dây buộc, được kéo bởi hai người.
gàu ngoạm
Gàu của máy xúc hoặc tàu cuốc, thực hiện động tác xúc giống như việc há mồm ngoạm mồi.
gàu sòng
Gàu dài dùng để tát nước, có cán cầm, thường được treo vào chạc ba chân, nhờ một người tát.
gày guộc
Từ mô tả người rất gầy, thiếu sức sống.
gày gò
Thể hiện trạng thái gầy và nhỏ bé, thường dùng để miêu tả vóc dáng của người hoặc vật.
gá
Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin khi vay mượn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.