gàu sòng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gàu sòng (Danh từ)

Gàu dài dùng để tát nước, có cán cầm, thường được treo vào chạc ba chân, nhờ một người tát.

Ví dụ (2)
  • 1."Người nông dân dùng gàu sòng để múc nước từ giếng lên ruộng."
  • 2."Khi trời nắng, gàu sòng trở thành công cụ hữu ích để tưới cây."

Lưu ý khi sử dụng "gàu sòng"

Lưu ý về danh từ

"gàu sòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gàu sòng"

gàu sòng là danh từ trong tiếng Việt. Gàu dài dùng để tát nước, có cán cầm, thường được treo vào chạc ba chân, nhờ một người tát. Ví dụ: "Người nông dân dùng gàu sòng để múc nước từ giếng lên ruộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này