gày gò

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gày gò (Tính từ)

Thể hiện trạng thái gầy và nhỏ bé, thường dùng để miêu tả vóc dáng của người hoặc vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy thật gày gò sau những tháng ngày ốm đau."
  • 2."Con mèo gày gò lang thang trên phố trông rất tội nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "gày gò"

Lưu ý về tính từ

"gày gò" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gày gò"

gày gò là tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện trạng thái gầy và nhỏ bé, thường dùng để miêu tả vóc dáng của người hoặc vật. Ví dụ: "Cô ấy thật gày gò sau những tháng ngày ốm đau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này