gàu ngoạm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gàu ngoạm (Danh từ)

Gàu của máy xúc hoặc tàu cuốc, thực hiện động tác xúc giống như việc há mồm ngoạm mồi.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc gàu ngoạm cứng cáp đã hoàn thành công việc xúc đất rất hiệu quả."
  • 2."Trong buổi trình diễn, chúng ta sẽ thấy gàu ngoạm hoạt động mạnh mẽ khi lấy đất."

Lưu ý khi sử dụng "gàu ngoạm"

Lưu ý về danh từ

"gàu ngoạm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gàu ngoạm"

gàu ngoạm là danh từ trong tiếng Việt. Gàu của máy xúc hoặc tàu cuốc, thực hiện động tác xúc giống như việc há mồm ngoạm mồi. Ví dụ: "Chiếc gàu ngoạm cứng cáp đã hoàn thành công việc xúc đất rất hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này