gày guộc
Định nghĩa
Nghĩa 1: gày guộc (Tính từ)
Từ mô tả người rất gầy, thiếu sức sống.
- 1."Cậu ấy thật gày guộc sau những tháng ngày bệnh tật."
- 2."Người phụ nữ gày guộc ấy bước vào quán ăn với vẻ mệt mỏi."
Lưu ý khi sử dụng "gày guộc"
Lưu ý về tính từ
"gày guộc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "gày guộc"
gày guộc là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả người rất gầy, thiếu sức sống. Ví dụ: "Cậu ấy thật gày guộc sau những tháng ngày bệnh tật."
Từ liên quan
gàu ngoạm
Gàu của máy xúc hoặc tàu cuốc, thực hiện động tác xúc giống như việc há mồm ngoạm mồi.
gàu sòng
Gàu dài dùng để tát nước, có cán cầm, thường được treo vào chạc ba chân, nhờ một người tát.
gày
Từ sử dụng trong phương ngữ hoặc có nguồn gốc cũ.
gày gò
Thể hiện trạng thái gầy và nhỏ bé, thường dùng để miêu tả vóc dáng của người hoặc vật.
gá
Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin khi vay mượn.
gá thổ đổ hồ
Một phương pháp truyền đạt thông tin bằng cách sử dụng hình ảnh hoặc biểu tượng trên bề mặt của một hồ nước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.