gây

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gây (Danh từ)

Chất nhờn trên da của thai nhi, có tác dụng bảo vệ da.

2
Động từ

Nghĩa 2: gây (Động từ)

Làm cho một sự việc hoặc hiện tượng nảy sinh, phát sinh.

Ví dụ (4)
  • 1."Trồng cây gây rừng."
  • 2."Gây vốn cho việc làm ăn."
  • 3."Gây thù chuốc oán."
  • 4."Công việc này gây ra nhiều khó khăn cho chúng tôi."
3
Tính từ

Nghĩa 3: gây (Tính từ)

Có mùi hơi khó ngửi, gây khó chịu, thường thấy ở một số món ăn làm từ thịt hoặc mỡ.

Ví dụ (2)
  • 1."Sợ mùi gây của thịt bò."
  • 2."Món ăn này có mùi gây, nên tôi không muốn ăn."

Lưu ý khi sử dụng "gây"

Lưu ý về động từ

"gây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"gây" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gây" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gây"

gây là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chất nhờn trên da của thai nhi, có tác dụng bảo vệ da.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này