gây gấy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gây gấy (Tính từ)

Có cảm giác hơi ớn lạnh, khó chịu trong người, giống như có dấu hiệu sốt.

Ví dụ (4)
  • 1."Gây gấy sốt."
  • 2."Người gây gấy váng vất."
  • 3."Tôi cảm thấy gây gấy suốt cả ngày."
  • 4."Cảm cúm khiến tôi thấy gây gấy trong người."

Lưu ý khi sử dụng "gây gấy"

Lưu ý về tính từ

"gây gấy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gây gấy"

gây gấy là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác hơi ớn lạnh, khó chịu trong người, giống như có dấu hiệu sốt. Ví dụ: "Gây gấy sốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này